N4勉
- Số nét
- 10
- Bộ thủ
- 力
- Lớp
- 3
Miễn
cố gắng, gắng sức, học tập chăm chỉ
Âm On (音読み)
- ベン
Âm Kun (訓読み)
- つと(める)
Luyện viết
Chế độ
Thứ tự nét
Nét 0/10
Vẽ các nét theo thứ tự. Mỗi nét được kiểm tra ngay khi bạn nhấc bút: hình dạng, hướng và vị trí.
Hãy vẽ nét 1.
Bộ phận
- 免
- 力
Từ dùng chữ 勉2 từ
- ガリ勉がりべんMọt sáchĐời sống
Ghi chú từ cộng đồng