Kimuchi Nihongo
N1尽
Số nét
6
Bộ thủ
—
Lớp
—

Tận

hết sạch, dốc hết, cạn kiệt

Âm On (音読み)

  • ジン
  • サン

Âm Kun (訓読み)

  • つ(くす)
  • -つ(くす)
  • -づ(くし)
  • -つ(く)
  • -づ(く)
  • -ず(く)
  • つ(きる)
  • つ(かす)

Luyện viết

Chế độ

Thứ tự nét

Nét 0/6

Vẽ các nét theo thứ tự. Mỗi nét được kiểm tra ngay khi bạn nhấc bút: hình dạng, hướng và vị trí.

Hãy vẽ nét 1.

Bộ phận

  • 尺
  • 冫

Ghi chú từ cộng đồng