Kimuchi Nihongo
N1嵩
Số nét
13
Bộ thủ
山
Lớp
—

Tung

cao lớn, khối lượng, tăng lên

Âm On (音読み)

  • スウ
  • シュウ

Âm Kun (訓読み)

  • かさ
  • かさ(む)
  • たか(い)

Luyện viết

Chế độ

Thứ tự nét

Nét 0/13

Vẽ các nét theo thứ tự. Mỗi nét được kiểm tra ngay khi bạn nhấc bút: hình dạng, hướng và vị trí.

Hãy vẽ nét 1.

Bộ phận

  • 山
  • 高

Ghi chú từ cộng đồng