N1巣
- Số nét
- 11
- Bộ thủ
- ⺍
- Lớp
- 4
Sào
tổ, ổ, hang ổ, sào huyệt
Âm On (音読み)
- ソウ
Âm Kun (訓読み)
- す
- す(くう)
Luyện viết
Chế độ
Thứ tự nét
Nét 0/11
Vẽ các nét theo thứ tự. Mỗi nét được kiểm tra ngay khi bạn nhấc bút: hình dạng, hướng và vị trí.
Hãy vẽ nét 1.
Bộ phận
- ⺍
- 果
Từ dùng chữ 巣1 từ
- 巣すTổN2
Ghi chú từ cộng đồng