Kimuchi Nihongo
N1拡
Số nét
8
Bộ thủ
扌
Lớp
6

Khuếch

mở rộng, khuếch trương, phóng to

Âm On (音読み)

  • カク
  • コウ

Âm Kun (訓読み)

  • ひろ(がる)
  • ひろ(げる)
  • ひろ(める)

Luyện viết

Chế độ

Thứ tự nét

Nét 0/8

Vẽ các nét theo thứ tự. Mỗi nét được kiểm tra ngay khi bạn nhấc bút: hình dạng, hướng và vị trí.

Hãy vẽ nét 1.

Bộ phận

  • 扌
  • 広

Từ dùng chữ 拡1 từ

Ghi chú từ cộng đồng

    拡 — Khuếch — mở rộng, khuếch trương, phóng to (N1) · Kimuchi Nihongo