Kimuchi Nihongo
N1斉
Số nét
8
Bộ thủ
斉
Lớp
—

Tề

đều nhau, ngang bằng, chỉnh tề

Âm On (音読み)

  • セイ
  • サイ

Âm Kun (訓読み)

  • そろ(う)
  • ひと(しい)
  • ひと(しく)
  • あたる
  • はやい

Luyện viết

Chế độ

Thứ tự nét

Nét 0/8

Vẽ các nét theo thứ tự. Mỗi nét được kiểm tra ngay khi bạn nhấc bút: hình dạng, hướng và vị trí.

Hãy vẽ nét 1.

Ghi chú từ cộng đồng