Kimuchi Nihongo
N1為
Số nét
9
Bộ thủ
丶
Lớp
—

Vi, Vị

làm, trở thành, vì, cho

Âm On (音読み)

  • イ

Âm Kun (訓読み)

  • ため
  • な(る)
  • な(す)
  • す(る)
  • たり
  • つく(る)
  • なり

Luyện viết

Chế độ

Thứ tự nét

Nét 0/9

Vẽ các nét theo thứ tự. Mỗi nét được kiểm tra ngay khi bạn nhấc bút: hình dạng, hướng và vị trí.

Hãy vẽ nét 1.

Bộ phận

  • 丶
  • 勹
  • 勹
  • 灬

Ghi chú từ cộng đồng