Kimuchi Nihongo
N1窮
Số nét
15
Bộ thủ
穴
Lớp
—

Cùng

cùng quẫn, nghèo túng, tột cùng, bế tắc

Âm On (音読み)

  • キュウ
  • キョウ

Âm Kun (訓読み)

  • きわ(める)
  • きわ(まる)
  • きわ(まり)
  • きわ(み)

Luyện viết

Chế độ

Thứ tự nét

Nét 0/15

Vẽ các nét theo thứ tự. Mỗi nét được kiểm tra ngay khi bạn nhấc bút: hình dạng, hướng và vị trí.

Hãy vẽ nét 1.

Bộ phận

  • 穴
  • 躬

Ghi chú từ cộng đồng