Kimuchi Nihongo
N1騒
Số nét
18
Bộ thủ
馬
Lớp
—

Tao

ồn ào, náo động, quấy rối

Âm On (音読み)

  • ソウ

Âm Kun (訓読み)

  • さわ(ぐ)
  • うれい
  • さわ(がしい)

Luyện viết

Chế độ

Thứ tự nét

Nét 0/18

Vẽ các nét theo thứ tự. Mỗi nét được kiểm tra ngay khi bạn nhấc bút: hình dạng, hướng và vị trí.

Hãy vẽ nét 1.

Từ dùng chữ 騒1 từ

Ghi chú từ cộng đồng