Kimuchi Nihongo
N3鳴
Số nét
14
Bộ thủ
口
Lớp
2

Minh

kêu, hót, vang lên, rung chuông

Âm On (音読み)

  • メイ

Âm Kun (訓読み)

  • な(く)
  • な(る)
  • な(らす)

Luyện viết

Chế độ

Thứ tự nét

Nét 0/14

Vẽ các nét theo thứ tự. Mỗi nét được kiểm tra ngay khi bạn nhấc bút: hình dạng, hướng và vị trí.

Hãy vẽ nét 1.

Bộ phận

  • 口
  • 鳥

Từ dùng chữ 鳴1 từ

Ghi chú từ cộng đồng