Từ vựng
N2好調
こうちょう
thuận lợi; phong độ tốt
Ví dụ
うりあげがこうちょうです。
売上が好調です。
Doanh số bán hàng đang ổn định tốt.
やきゅうちーむはこうちょうなせいせきをつづけている。
野球チームは好調な成績を続けている。
Đội bóng chày đang tiếp tục có thành tích tốt.
Từ vựng
N2こうちょう
thuận lợi; phong độ tốt
うりあげがこうちょうです。
売上が好調です。
Doanh số bán hàng đang ổn định tốt.
やきゅうちーむはこうちょうなせいせきをつづけている。
野球チームは好調な成績を続けている。
Đội bóng chày đang tiếp tục có thành tích tốt.