Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

好調

こうちょう

thuận lợi; phong độ tốt

Ví dụ

  • うりあげがこうちょうです。

    売上が好調です。

    Doanh số bán hàng đang ổn định tốt.

  • やきゅうちーむはこうちょうなせいせきをつづけている。

    野球チームは好調な成績を続けている。

    Đội bóng chày đang tiếp tục có thành tích tốt.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng