Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

話題

わだい

chủ đề, đề tài

Ví dụ

  • このえいがはいまわだいになっています。

    この映画は今話題になっています。

    Bộ phim này đang là chủ đề nóng hiện nay.

  • よいわだいをみつけることがむずかしいです。

    良い話題を見つけることが難しいです。

    Thật khó tìm một chủ đề hay để nói chuyện.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    話題 — chủ đề, đề tài · Kimuchi Nihongo