Từ vựng
N2話題
わだい
chủ đề, đề tài
Ví dụ
このえいがはいまわだいになっています。
この映画は今話題になっています。
Bộ phim này đang là chủ đề nóng hiện nay.
よいわだいをみつけることがむずかしいです。
良い話題を見つけることが難しいです。
Thật khó tìm một chủ đề hay để nói chuyện.
Từ vựng
N2わだい
chủ đề, đề tài
このえいがはいまわだいになっています。
この映画は今話題になっています。
Bộ phim này đang là chủ đề nóng hiện nay.
よいわだいをみつけることがむずかしいです。
良い話題を見つけることが難しいです。
Thật khó tìm một chủ đề hay để nói chuyện.