Từ vựng
N2題名
だいめい
nhan đề, tựa đề
Ví dụ
このほんのだいめいはなんですか?
この本の題名は何ですか?
Tên sách này là gì?
よいだいめいをおもいつきました。
良い題名を思い付きました。
Tôi nghĩ ra một tên sách hay.
Từ vựng
N2だいめい
nhan đề, tựa đề
このほんのだいめいはなんですか?
この本の題名は何ですか?
Tên sách này là gì?
よいだいめいをおもいつきました。
良い題名を思い付きました。
Tôi nghĩ ra một tên sách hay.