Từ vựng
N3与える
あたえる
cho, ban cho, gây ra
Ví dụ
おやはこにえいきょうをあたえます。
親は子に影響を与えます。
Cha mẹ có ảnh hưởng đến con cái của họ.
だれかわたしにきかいをあたえてくれますか?
誰か私に機会を与えてくれますか?
Có ai cho tôi một cơ hội không?
Từ vựng
N3あたえる
cho, ban cho, gây ra
おやはこにえいきょうをあたえます。
親は子に影響を与えます。
Cha mẹ có ảnh hưởng đến con cái của họ.
だれかわたしにきかいをあたえてくれますか?
誰か私に機会を与えてくれますか?
Có ai cho tôi một cơ hội không?