Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

才能

さいのう

tài năng

Ví dụ

  • かれはおんがくのさいのうがあります。

    彼は音楽の才能があります。

    Anh ấy có tài năng về âm nhạc.

  • さいのうをみがくことがたいせつです。

    才能を磨くことが大切です。

    Điều quan trọng là phát triển tài năng của bạn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    才能 — tài năng · Kimuchi Nihongo