Từ vựng
N2才能
さいのう
tài năng
Ví dụ
かれはおんがくのさいのうがあります。
彼は音楽の才能があります。
Anh ấy có tài năng về âm nhạc.
さいのうをみがくことがたいせつです。
才能を磨くことが大切です。
Điều quan trọng là phát triển tài năng của bạn.
Từ vựng
N2さいのう
tài năng
かれはおんがくのさいのうがあります。
彼は音楽の才能があります。
Anh ấy có tài năng về âm nhạc.
さいのうをみがくことがたいせつです。
才能を磨くことが大切です。
Điều quan trọng là phát triển tài năng của bạn.