Từ vựng
N1秀才
しゅうさい
người tài giỏi, học sinh xuất sắc
Ví dụ
かれはがっこうのしゅうさいです。
彼は学校の秀才です。
Anh ấy là một học sinh tài giỏi ở trường.
しゅうさいでもどりょくがひつようです。
秀才でも努力が必要です。
Thậm chí một thiên tài cũng cần phải nỗ lực.
Từ vựng
N1しゅうさい
người tài giỏi, học sinh xuất sắc
かれはがっこうのしゅうさいです。
彼は学校の秀才です。
Anh ấy là một học sinh tài giỏi ở trường.
しゅうさいでもどりょくがひつようです。
秀才でも努力が必要です。
Thậm chí một thiên tài cũng cần phải nỗ lực.