Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

互いに

たがいに

lẫn nhau, qua lại

Ví dụ

  • ふたりはたがいにしんらいしています。

    二人は互いに信頼しています。

    Cả hai đều tin tưởng lẫn nhau.

  • たがいにことなるいけんをもっています。

    互いに異なる意見を持っています。

    Họ có những ý kiến khác nhau với nhau.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng