Từ vựng
N1相互
そうご
tương hỗ, lẫn nhau
Ví dụ
そうごりかいがたいせつです。
相互理解が大切です。
Sự hiểu biết lẫn nhau là quan trọng.
そうごきょうりょくをやくそくした。
相互協力を約束した。
Chúng tôi đã hứa hợp tác lẫn nhau.
Từ vựng
N1そうご
tương hỗ, lẫn nhau
そうごりかいがたいせつです。
相互理解が大切です。
Sự hiểu biết lẫn nhau là quan trọng.
そうごきょうりょくをやくそくした。
相互協力を約束した。
Chúng tôi đã hứa hợp tác lẫn nhau.