Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

相互

そうご

tương hỗ, lẫn nhau

Ví dụ

  • そうごりかいがたいせつです。

    相互理解が大切です。

    Sự hiểu biết lẫn nhau là quan trọng.

  • そうごきょうりょくをやくそくした。

    相互協力を約束した。

    Chúng tôi đã hứa hợp tác lẫn nhau.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng