Từ vựng
N2反応
はんのう
phản ứng
Ví dụ
かれのはんのうはいがいでした。
彼の反応は意外でした。
Phản ứng của anh ấy rất bất ngờ.
かがくはんのうがおきました。
化学反応が起きました。
Một phản ứng hóa học đã xảy ra.
Từ vựng
N2はんのう
phản ứng
かれのはんのうはいがいでした。
彼の反応は意外でした。
Phản ứng của anh ấy rất bất ngờ.
かがくはんのうがおきました。
化学反応が起きました。
Một phản ứng hóa học đã xảy ra.