Từ vựng
N2支店
してん
chi nhánh
Ví dụ
ぎんこうのしてんはえきのちかくにあります。
銀行の支店は駅の近くにあります。
Chi nhánh ngân hàng ở gần nhà ga.
あたらしいしてんがおーぷんしました。
新しい支店がオープンしました。
Một chi nhánh mới đã khai trương.
Từ vựng
N2してん
chi nhánh
ぎんこうのしてんはえきのちかくにあります。
銀行の支店は駅の近くにあります。
Chi nhánh ngân hàng ở gần nhà ga.
あたらしいしてんがおーぷんしました。
新しい支店がオープンしました。
Một chi nhánh mới đã khai trương.