Từ vựng
N2支持
しじ
ủng hộ
Ví dụ
そのせいさくはこくみんのしじをえました。
その政策は国民の支持を得ました。
Chính sách này nhận được sự ủng hộ của công chúng.
わたしたちはかれをしじします。
私たちは彼を支持します。
Chúng tôi ủng hộ anh ấy.
Từ vựng
N2しじ
ủng hộ
そのせいさくはこくみんのしじをえました。
その政策は国民の支持を得ました。
Chính sách này nhận được sự ủng hộ của công chúng.
わたしたちはかれをしじします。
私たちは彼を支持します。
Chúng tôi ủng hộ anh ấy.