Từ vựng
N2欠点
けってん
khuyết điểm
Ví dụ
このぷらんのけってんはたかいことです。
このプランの欠点は高いことです。
Điểm yếu của kế hoạch này là nó rất đắt tiền.
かんぺきなひとはいません、だれにもけってんがあります。
完璧な人はいません、誰にも欠点があります。
Không ai hoàn hảo; ai cũng có những khuyết điểm.
Từ vựng
N2けってん
khuyết điểm
このぷらんのけってんはたかいことです。
このプランの欠点は高いことです。
Điểm yếu của kế hoạch này là nó rất đắt tiền.
かんぺきなひとはいません、だれにもけってんがあります。
完璧な人はいません、誰にも欠点があります。
Không ai hoàn hảo; ai cũng có những khuyết điểm.