Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

欠ける

かける

bị sứt mẻ; thiếu

Ví dụ

  • このこっぷはかけています。

    このコップは欠けています。

    Cái cốc này bị sứt.

  • ゆうきにかけるひとはせいこうできません。

    勇気に欠ける人は成功できません。

    Người thiếu dũng khí không thể thành công.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng