Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4

付ける

つける

gắn vào; bật lên

Ví dụ

  • あさ、らいとをつけてでかけました。

    朝、ライトを付けて出かけました。

    Sáng nay tôi bật đèn và đi ra ngoài.

  • このてがみにじゅうしょをつけてください。

    この手紙に住所を付けてください。

    Vui lòng thêm địa chỉ vào lá thư này.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng