Từ vựng
N4付ける
つける
gắn vào; bật lên
Ví dụ
あさ、らいとをつけてでかけました。
朝、ライトを付けて出かけました。
Sáng nay tôi bật đèn và đi ra ngoài.
このてがみにじゅうしょをつけてください。
この手紙に住所を付けてください。
Vui lòng thêm địa chỉ vào lá thư này.
Từ vựng
N4つける
gắn vào; bật lên
あさ、らいとをつけてでかけました。
朝、ライトを付けて出かけました。
Sáng nay tôi bật đèn và đi ra ngoài.
このてがみにじゅうしょをつけてください。
この手紙に住所を付けてください。
Vui lòng thêm địa chỉ vào lá thư này.