Từ vựng
N3気付く
きづく
nhận ra, để ý
Ví dụ
きのう、あたらしいかふぇがひらいたことにきづきました。
昨日、新しいカフェが開いたことに気付きました。
Tôi nhận thấy rằng một quán cà phê mới đã mở ngày hôm qua.
なにかまちがっていることにきづきましたか。
何か間違っていることに気付きましたか。
Bạn có nhận thấy có gì sai không?
Từ vựng
N3きづく
nhận ra, để ý
きのう、あたらしいかふぇがひらいたことにきづきました。
昨日、新しいカフェが開いたことに気付きました。
Tôi nhận thấy rằng một quán cà phê mới đã mở ngày hôm qua.
なにかまちがっていることにきづきましたか。
何か間違っていることに気付きましたか。
Bạn có nhận thấy có gì sai không?