Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

処理

しょり

xử lý

Ví dụ

  • でーたのしょりにじかんがかかりました。

    データの処理に時間がかかりました。

    Phải mất thời gian để xử lý dữ liệu.

  • このもんだいをどうしょりしますか。

    この問題をどう処理しますか。

    Bạn sẽ xử lý vấn đề này như thế nào?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng