Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

処分

しょぶん

xử lý, thải bỏ; kỷ luật

Ví dụ

  • ふるいかぐをしょぶんすることにしました。

    古い家具を処分することにしました。

    Tôi quyết định xử lý đồ nội thất cũ.

  • るーるやぶったことできびしいしょぶんをうけました。

    ルール破ったことで厳しい処分を受けました。

    Tôi bị phạt nặng vì vi phạm quy tắc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    処分 — xử lý, thải bỏ; kỷ luật · Kimuchi Nihongo