Từ vựng
N3加える
くわえる
thêm vào
Ví dụ
しおをすこしくわえてください。
塩を少し加えてください。
Vui lòng thêm một ít muối.
あたらしいめんばーをくわえてちーむがつよくなりました。
新しいメンバーを加えてチームが強くなりました。
Đội trở nên mạnh hơn khi thêm một thành viên mới.
Từ vựng
N3くわえる
thêm vào
しおをすこしくわえてください。
塩を少し加えてください。
Vui lòng thêm một ít muối.
あたらしいめんばーをくわえてちーむがつよくなりました。
新しいメンバーを加えてチームが強くなりました。
Đội trở nên mạnh hơn khi thêm một thành viên mới.