Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

加える

くわえる

thêm vào

Ví dụ

  • しおをすこしくわえてください。

    塩を少し加えてください。

    Vui lòng thêm một ít muối.

  • あたらしいめんばーをくわえてちーむがつよくなりました。

    新しいメンバーを加えてチームが強くなりました。

    Đội trở nên mạnh hơn khi thêm một thành viên mới.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng