Từ vựng
N2加わる
くわわる
gia nhập; được thêm vào
Ví dụ
あたらしいせんせいがわたしたちのちーむにくわわりました。
新しい先生が我々のチームに加わりました。
Một giáo viên mới đã gia nhập đội của chúng tôi.
あにさんもいっしょにあそびにくわわってくれました。
兄さんも一緒に遊びに加わってくれました。
Anh trai tôi cũng tham gia chơi cùng chúng tôi.
Từ vựng
N2くわわる
gia nhập; được thêm vào
あたらしいせんせいがわたしたちのちーむにくわわりました。
新しい先生が我々のチームに加わりました。
Một giáo viên mới đã gia nhập đội của chúng tôi.
あにさんもいっしょにあそびにくわわってくれました。
兄さんも一緒に遊びに加わってくれました。
Anh trai tôi cũng tham gia chơi cùng chúng tôi.