Từ vựng
N4失敗
しっぱい
thất bại, sai sót
Ví dụ
さいしょのしけんはしっぱいしましたが、つぎはがんばります。
最初の試験は失敗しましたが、次は頑張ります。
Tôi đã thất bại trong kỳ thi đầu tiên, nhưng tôi sẽ cố gắng hơn lần tới.
しっぱいをおそれずにちょうせんしてください。
失敗を恐れずに挑戦してください。
Hãy thách thức bản thân mà không sợ thất bại.