Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

失う

うしなう

đánh mất

Ví dụ

  • きょねん、たいせつなゆびわをうしなってしまった。

    去年、大切な指輪を失ってしまった。

    Năm ngoái, tôi đã làm mất một chiếc nhẫn quý giá.

  • かれはしんらいをうしなうべきではなかった。

    彼は信頼を失うべきではなかった。

    Anh ấy không nên mất đi lòng tin của mọi người.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng