Từ vựng
N3失う
うしなう
đánh mất
Ví dụ
きょねん、たいせつなゆびわをうしなってしまった。
去年、大切な指輪を失ってしまった。
Năm ngoái, tôi đã làm mất một chiếc nhẫn quý giá.
かれはしんらいをうしなうべきではなかった。
彼は信頼を失うべきではなかった。
Anh ấy không nên mất đi lòng tin của mọi người.
Từ vựng
N3うしなう
đánh mất
きょねん、たいせつなゆびわをうしなってしまった。
去年、大切な指輪を失ってしまった。
Năm ngoái, tôi đã làm mất một chiếc nhẫn quý giá.
かれはしんらいをうしなうべきではなかった。
彼は信頼を失うべきではなかった。
Anh ấy không nên mất đi lòng tin của mọi người.