Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

市場

いちば

chợ

Ví dụ

  • あさいちばにやさいをかいにいきます。

    朝市場に野菜を買いに行きます。

    Tôi đi chợ vào sáng để mua rau.

  • このりんご、いちばでかった。

    このりんご、市場で買った。

    Tôi mua những quả táo này ở chợ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    市場 — chợ · Kimuchi Nihongo