Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

平気

へいき

bình thản, không sao

Ví dụ

  • からいたべものはへいきです。

    辛い食べ物は平気です。

    Tôi không sao với đồ ăn cay.

  • かれはいたみにもへいきみたい。

    彼は痛みにも平気みたい。

    Anh ấy dường như không bận tâm đến cơn đau.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    平気 — bình thản, không sao · Kimuchi Nihongo