Từ vựng
N3平気
へいき
bình thản, không sao
Ví dụ
からいたべものはへいきです。
辛い食べ物は平気です。
Tôi không sao với đồ ăn cay.
かれはいたみにもへいきみたい。
彼は痛みにも平気みたい。
Anh ấy dường như không bận tâm đến cơn đau.
Từ vựng
N3へいき
bình thản, không sao
からいたべものはへいきです。
辛い食べ物は平気です。
Tôi không sao với đồ ăn cay.
かれはいたみにもへいきみたい。
彼は痛みにも平気みたい。
Anh ấy dường như không bận tâm đến cơn đau.