Từ vựng
N4必ず
かならず
nhất định, chắc chắn
Ví dụ
あしたかならずきてください。
明日必ず来てください。
Bạn nhất định phải đến vào ngày mai.
はるはかならずきます。
春は必ず来ます。
Mùa xuân luôn đến.
Từ vựng
N4かならず
nhất định, chắc chắn
あしたかならずきてください。
明日必ず来てください。
Bạn nhất định phải đến vào ngày mai.
はるはかならずきます。
春は必ず来ます。
Mùa xuân luôn đến.