Từ vựng
N1打撃
だげき
cú đánh; đòn giáng, thiệt hại
Ví dụ
このしっぱいはかいしゃにおおきなだげきをあたえた。
この失敗は会社に大きな打撃を与えた。
Thất bại này gây tổn thương lớn cho công ty.
やきゅうせんしゅはだげきがつよい。
野球選手は打撃が強い。
Cầu thủ bóng chày có khả năng đánh mạnh.
Từ vựng
N1だげき
cú đánh; đòn giáng, thiệt hại
このしっぱいはかいしゃにおおきなだげきをあたえた。
この失敗は会社に大きな打撃を与えた。
Thất bại này gây tổn thương lớn cho công ty.
やきゅうせんしゅはだげきがつよい。
野球選手は打撃が強い。
Cầu thủ bóng chày có khả năng đánh mạnh.