Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

打撃

だげき

cú đánh; đòn giáng, thiệt hại

Ví dụ

  • このしっぱいはかいしゃにおおきなだげきをあたえた。

    この失敗は会社に大きな打撃を与えた。

    Thất bại này gây tổn thương lớn cho công ty.

  • やきゅうせんしゅはだげきがつよい。

    野球選手は打撃が強い。

    Cầu thủ bóng chày có khả năng đánh mạnh.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng