Từ vựng
N4役に立つ
やくにたつ
có ích; hữu dụng
Ví dụ
このあぷりはとてもやくにたつとおもいます。
このアプリはとても役に立つと思います。
Tôi nghĩ ứng dụng này rất hữu ích.
けいけんはしょうらいやくにたちますよ。
経験は将来役に立ちますよ。
Kinh nghiệm của bạn sẽ hữu ích trong tương lai.
Từ vựng
N4やくにたつ
có ích; hữu dụng
このあぷりはとてもやくにたつとおもいます。
このアプリはとても役に立つと思います。
Tôi nghĩ ứng dụng này rất hữu ích.
けいけんはしょうらいやくにたちますよ。
経験は将来役に立ちますよ。
Kinh nghiệm của bạn sẽ hữu ích trong tương lai.