Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4

役に立つ

やくにたつ

có ích; hữu dụng

Ví dụ

  • このあぷりはとてもやくにたつとおもいます。

    このアプリはとても役に立つと思います。

    Tôi nghĩ ứng dụng này rất hữu ích.

  • けいけんはしょうらいやくにたちますよ。

    経験は将来役に立ちますよ。

    Kinh nghiệm của bạn sẽ hữu ích trong tương lai.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng