Từ vựng
N3役所
やくしょ
cơ quan hành chính
Ví dụ
あしたやくしょにしょるいをだします。
明日役所に書類を出します。
Tôi sẽ nộp tài liệu tại cơ quan chính phủ vào ngày mai.
やくしょのうけつけはあさくじからあきます。
役所の受付は朝九時から開きます。
Quầy tiếp tân của cơ quan mở cửa từ 9 giờ sáng.
Từ vựng
N3やくしょ
cơ quan hành chính
あしたやくしょにしょるいをだします。
明日役所に書類を出します。
Tôi sẽ nộp tài liệu tại cơ quan chính phủ vào ngày mai.
やくしょのうけつけはあさくじからあきます。
役所の受付は朝九時から開きます。
Quầy tiếp tân của cơ quan mở cửa từ 9 giờ sáng.