Từ vựng
N2役割
やくわり
vai trò
Ví dụ
このえいがでかれがしゅやくわりをえんじます。
この映画で彼が主役割を演じます。
Anh ấy đóng vai chính trong bộ phim này.
りーだーのやくわりはなんですか。
リーダーの役割は何ですか。
Vai trò của một lãnh đạo là gì?
Từ vựng
N2やくわり
vai trò
このえいがでかれがしゅやくわりをえんじます。
この映画で彼が主役割を演じます。
Anh ấy đóng vai chính trong bộ phim này.
りーだーのやくわりはなんですか。
リーダーの役割は何ですか。
Vai trò của một lãnh đạo là gì?