Từ vựng
N1兵役
へいえき
nghĩa vụ quân sự
Ví dụ
おおくのくにでだんせいはへいえきにいきます。
多くの国で男性は兵役に行きます。
Ở nhiều quốc gia, nam giới phục vụ quân sự.
へいえきのきかんはくにによってことなります。
兵役の期間は国によって異なります。
Thời gian phục vụ quân sự thay đổi theo quốc gia.
Từ vựng
N1へいえき
nghĩa vụ quân sự
おおくのくにでだんせいはへいえきにいきます。
多くの国で男性は兵役に行きます。
Ở nhiều quốc gia, nam giới phục vụ quân sự.
へいえきのきかんはくにによってことなります。
兵役の期間は国によって異なります。
Thời gian phục vụ quân sự thay đổi theo quốc gia.