Từ vựng
N4忘れ物
わすれもの
đồ bỏ quên
Ví dụ
えきでわすれものをみつけました。
駅で忘れ物を見つけました。
Tôi tìm thấy một vật bị bỏ quên tại nhà ga.
えきのわすれものせんたーにとどけました。
駅の忘れ物センターに届けました。
Tôi đã nộp nó tại quầy đồ thất lạc của nhà ga.
Từ vựng
N4わすれもの
đồ bỏ quên
えきでわすれものをみつけました。
駅で忘れ物を見つけました。
Tôi tìm thấy một vật bị bỏ quên tại nhà ga.
えきのわすれものせんたーにとどけました。
駅の忘れ物センターに届けました。
Tôi đã nộp nó tại quầy đồ thất lạc của nhà ga.