Từ vựng
N4戻す
もどす
trả lại; đặt lại
Ví dụ
ほんをとしょかんにもどしました。
本を図書館に戻しました。
Tôi đã trả sách cho thư viện.
ものをもとのばしょにもどしてください。
物を元の場所に戻してください。
Vui lòng đặt lại mọi thứ vào chỗ cũ.
Từ vựng
N4もどす
trả lại; đặt lại
ほんをとしょかんにもどしました。
本を図書館に戻しました。
Tôi đã trả sách cho thư viện.
ものをもとのばしょにもどしてください。
物を元の場所に戻してください。
Vui lòng đặt lại mọi thứ vào chỗ cũ.