Từ vựng
N2投手
とうしゅ
vận động viên ném bóng
Ví dụ
そのとうしゅはゆうめいです。
その投手は有名です。
Cầu thủ ném bóng đó rất nổi tiếng.
とうしゅのきゅうそくはじそく150きろです。
投手の球速は時速150キロです。
Tốc độ bóng của cầu thủ ném là 150 km/h.
Từ vựng
N2とうしゅ
vận động viên ném bóng
そのとうしゅはゆうめいです。
その投手は有名です。
Cầu thủ ném bóng đó rất nổi tiếng.
とうしゅのきゅうそくはじそく150きろです。
投手の球速は時速150キロです。
Tốc độ bóng của cầu thủ ném là 150 km/h.