Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

投手

とうしゅ

vận động viên ném bóng

Ví dụ

  • そのとうしゅはゆうめいです。

    その投手は有名です。

    Cầu thủ ném bóng đó rất nổi tiếng.

  • とうしゅのきゅうそくはじそく150きろです。

    投手の球速は時速150キロです。

    Tốc độ bóng của cầu thủ ném là 150 km/h.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng