Từ vựng
N3更に
さらに
hơn nữa; càng thêm
Ví dụ
さらにいいほうほうがあります。
更に良い方法があります。
Có một cách tốt hơn nữa.
うりあげはさらにぞうかしました。
売上は更に増加しました。
Doanh số bán hàng tăng thêm nữa.
Từ vựng
N3さらに
hơn nữa; càng thêm
さらにいいほうほうがあります。
更に良い方法があります。
Có một cách tốt hơn nữa.
うりあげはさらにぞうかしました。
売上は更に増加しました。
Doanh số bán hàng tăng thêm nữa.