Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

更に

さらに

hơn nữa; càng thêm

Ví dụ

  • さらにいいほうほうがあります。

    更に良い方法があります。

    Có một cách tốt hơn nữa.

  • うりあげはさらにぞうかしました。

    売上は更に増加しました。

    Doanh số bán hàng tăng thêm nữa.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng