Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

花束

はなたば

bó hoa

Ví dụ

  • かれははなたばをぷれぜんとしました。

    彼は花束をプレゼントしました。

    Anh ấy tặng cô ấy một bó hoa.

  • たんじょうびにはなたばをもらいました。

    誕生日に花束をもらいました。

    Tôi nhận được một bó hoa vào sinh nhật.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng