Từ vựng
N4Động từ nhóm 2決める
きめる
quyết định
Ví dụ
しゅうまつのけいかくをきめました。
週末の計画を決めました。
Tôi đã quyết định kế hoạch cuối tuần.
どこにいくかきめてください。
どこに行くか決めてください。
Vui lòng quyết định sẽ đi đâu.
Từ vựng
N4Động từ nhóm 2きめる
quyết định
しゅうまつのけいかくをきめました。
週末の計画を決めました。
Tôi đã quyết định kế hoạch cuối tuần.
どこにいくかきめてください。
どこに行くか決めてください。
Vui lòng quyết định sẽ đi đâu.