Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4

決まる

きまる

được quyết định

Ví dụ

  • かいぎのにちじがきまりました。

    会議の日時が決まりました。

    Ngày giờ họp đã được xác định.

  • ぷろじぇくとのよさんはまだきまっていません。

    プロジェクトの予算はまだ決まっていません。

    Ngân sách dự án chưa được xác định.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng