Từ vựng
N4決まる
きまる
được quyết định
Ví dụ
かいぎのにちじがきまりました。
会議の日時が決まりました。
Ngày giờ họp đã được xác định.
ぷろじぇくとのよさんはまだきまっていません。
プロジェクトの予算はまだ決まっていません。
Ngân sách dự án chưa được xác định.
Từ vựng
N4きまる
được quyết định
かいぎのにちじがきまりました。
会議の日時が決まりました。
Ngày giờ họp đã được xác định.
ぷろじぇくとのよさんはまだきまっていません。
プロジェクトの予算はまだ決まっていません。
Ngân sách dự án chưa được xác định.