Từ vựng
N2状況
じょうきょう
tình hình; hoàn cảnh
Ví dụ
げんざいのじょうきょうをせつめいしてください。
現在の状況を説明してください。
Vui lòng giải thích tình hình hiện tại.
じょうきょうはかいぜんしました。
状況は改善しました。
Tình hình đã cải thiện.
Từ vựng
N2じょうきょう
tình hình; hoàn cảnh
げんざいのじょうきょうをせつめいしてください。
現在の状況を説明してください。
Vui lòng giải thích tình hình hiện tại.
じょうきょうはかいぜんしました。
状況は改善しました。
Tình hình đã cải thiện.