Từ vựng
N2歓迎
かんげい
hoan nghênh; chào đón
Ví dụ
あたらしいしゃいんをかんげいしました。
新しい社員を歓迎しました。
Chúng tôi đã chào đón nhân viên mới.
ごいけんはいつでもかんげいです。
ご意見はいつでも歓迎です。
Ý kiến của bạn luôn được hoan nghênh.
Từ vựng
N2かんげい
hoan nghênh; chào đón
あたらしいしゃいんをかんげいしました。
新しい社員を歓迎しました。
Chúng tôi đã chào đón nhân viên mới.
ごいけんはいつでもかんげいです。
ご意見はいつでも歓迎です。
Ý kiến của bạn luôn được hoan nghênh.