Từ vựng
N3迎え
むかえ
việc đi đón
Ví dụ
えきでのむかえをおねがいできますか。
駅での迎えをお願いできますか。
Bạn có thể đón tôi ở nhà ga không?
はははこどものきたくのむかえにいきました。
母は子どもの帰宅の迎えに行きました。
Mẹ đi đón con từ trường.
Từ vựng
N3むかえ
việc đi đón
えきでのむかえをおねがいできますか。
駅での迎えをお願いできますか。
Bạn có thể đón tôi ở nhà ga không?
はははこどものきたくのむかえにいきました。
母は子どもの帰宅の迎えに行きました。
Mẹ đi đón con từ trường.