Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

迎え

むかえ

việc đi đón

Ví dụ

  • えきでのむかえをおねがいできますか。

    駅での迎えをお願いできますか。

    Bạn có thể đón tôi ở nhà ga không?

  • はははこどものきたくのむかえにいきました。

    母は子どもの帰宅の迎えに行きました。

    Mẹ đi đón con từ trường.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng