Từ vựng
N5Động từ nhóm 1返す
かえす
trả lại
Ví dụ
かりたほんをあしたかえします。
借りた本を明日返します。
Tôi sẽ trả lại cuốn sách tôi mượn vào ngày mai.
このめーるにへんじをかえしてください。
このメールに返事を返してください。
Vui lòng trả lời email này.
Từ vựng
N5Động từ nhóm 1かえす
trả lại
かりたほんをあしたかえします。
借りた本を明日返します。
Tôi sẽ trả lại cuốn sách tôi mượn vào ngày mai.
このめーるにへんじをかえしてください。
このメールに返事を返してください。
Vui lòng trả lời email này.